теплова́тый
Dấu sắc trên теплова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплова́тый nghĩa là ấm, âm ấm.
Nghĩa của теплова́тый
Tính từ
- Ấm, âm ấm.
Biến cách của теплова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теплова́тый | теплова́тое | теплова́тая | теплова́тые |
| Sinh cách | теплова́того | теплова́того | теплова́той | теплова́тых |
| Tặng cách | теплова́тому | теплова́тому | теплова́той | теплова́тым |
| Đối cách | теплова́тый / теплова́того | теплова́тое | теплова́тую | теплова́тые / теплова́тых |
| Công cụ cách | теплова́тым | теплова́тым | теплова́той | теплова́тыми |
| Giới cách | теплова́том | теплова́том | теплова́той | теплова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тепловатый nghĩa là gì?
тепловатый (tính từ) nghĩa là ấm, âm ấm.
тепловатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплова́тый (phiên âm Latinh teplovátyj, IPA [tʲɪpɫɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.