теплово́й
Dấu sắc trên теплово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплово́й nghĩa là nhiệt lượng, nhiệt năng.
Nghĩa của теплово́й
Tính từ
- Thuộc về nhiệt, nhiệt lượng, nhiệt năng.
- теплова́я эне́ргияnhiệt năng
- теплово́й бала́нс[sự, biểu] thăng bằng nhiệt, cân bằng nhiệt
- теплова́я электроста́нцияnhà máy nhiệt điện
- теплово́й дви́гательđộng cơ dùng nhiệt
- теплова́я сетьmạng dẫn nhiệt, hệ thống ống dẫn nước nóng
Biến cách của теплово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теплово́й | теплово́е | теплова́я | тепловы́е |
| Sinh cách | теплово́го | теплово́го | теплово́й | тепловы́х |
| Tặng cách | теплово́му | теплово́му | теплово́й | тепловы́м |
| Đối cách | теплово́й / теплово́го | теплово́е | теплову́ю | тепловы́е / тепловы́х |
| Công cụ cách | тепловы́м | тепловы́м | теплово́й | тепловы́ми |
| Giới cách | теплово́м | теплово́м | теплово́й | тепловы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тепловой nghĩa là gì?
тепловой (tính từ) nghĩa là nhiệt lượng, nhiệt năng.
тепловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплово́й (phiên âm Latinh teplovój, IPA [tʲɪpɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.