теплово́з
Dấu sắc trên теплово́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплово́з nghĩa là đầu máy điêzen, đầu máy đốt trong.
Nghĩa của теплово́з
Danh từ
- Đầu máy điêzen, đầu máy đốt trong.
Biến cách của теплово́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теплово́з | теплово́зы |
| Sinh cách кого? чего? | теплово́за | теплово́зов |
| Tặng cách кому? чему? | теплово́зу | теплово́зам |
| Đối cách кого? что? | теплово́з | теплово́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | теплово́зом | теплово́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | теплово́зе | теплово́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тепловоз nghĩa là gì?
тепловоз (danh từ) nghĩa là đầu máy điêzen, đầu máy đốt trong.
тепловоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплово́з (phiên âm Latinh teplovóz, IPA [tʲɪpɫɐˈvos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.