теплопрово́д
Dấu sắc trên теплопрово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплопрово́д nghĩa là ống dẫn nhiệt, ống dẫn nước nóng.
Nghĩa của теплопрово́д
Danh từ
- Ống dẫn nhiệt, ống dẫn nước nóng.
Biến cách của теплопрово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теплопрово́д | теплопрово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | теплопрово́да | теплопрово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | теплопрово́ду | теплопрово́дам |
| Đối cách кого? что? | теплопрово́д | теплопрово́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | теплопрово́дом | теплопрово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | теплопрово́де | теплопрово́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теплопровод nghĩa là gì?
теплопровод (danh từ) nghĩa là ống dẫn nhiệt, ống dẫn nước nóng.
теплопровод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплопрово́д (phiên âm Latinh teploprovód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.