TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

теплопрово́дный

teploprovódnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên теплопрово́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

теплопрово́дный nghĩa là dẫn nhiệt.

Nghĩa của теплопрово́дный

Tính từ

  1. Dẫn nhiệt.

Biến cách của теплопрово́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтеплопрово́дныйтеплопрово́дноетеплопрово́днаятеплопрово́дные
Sinh cáchтеплопрово́дноготеплопрово́дноготеплопрово́днойтеплопрово́дных
Tặng cáchтеплопрово́дномутеплопрово́дномутеплопрово́днойтеплопрово́дным
Đối cáchтеплопрово́дныйтеплопрово́дноетеплопрово́днуютеплопрово́дные
Công cụ cáchтеплопрово́днымтеплопрово́днымтеплопрово́днойтеплопрово́дными
Giới cáchтеплопрово́дномтеплопрово́дномтеплопрово́днойтеплопрово́дных
Dạng ngắnтеплопрово́дентеплопрово́днотеплопрово́днатеплопрово́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

теплопроводный nghĩa là gì?

теплопроводный (tính từ) nghĩa là dẫn nhiệt.

теплопроводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là теплопрово́дный (phiên âm Latinh teploprovódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.