теплотво́рная спосо́бностьkhả năng sinh nhiệt (phát nhiệt, tỏa nhiệt)
Câu hỏi thường gặp
теплотворный nghĩa là gì?
теплотворный (tính từ) nghĩa là sinh nhiệt, phát nhiệt.
теплотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплотворный (phiên âm Latinh teplotvornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.