теплотра́сса
Dấu sắc trên теплотра́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплотра́сса nghĩa là Tuyến đường ống dẫn nhiệt.
Nghĩa của теплотра́сса
Danh từ
- Tuyến đường ống dẫn nhiệt.
Biến cách của теплотра́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теплотра́сса | теплотра́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | теплотра́ссы | теплотра́сс |
| Tặng cách кому? чему? | теплотра́ссе | теплотра́ссам |
| Đối cách кого? что? | теплотра́ссу | теплотра́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | теплотра́ссой | теплотра́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | теплотра́ссе | теплотра́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теплотрасса nghĩa là gì?
теплотрасса (danh từ) nghĩa là Tuyến đường ống dẫn nhiệt.
теплотрасса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплотра́сса (phiên âm Latinh teplotrássa, IPA [tʲɪpɫɐˈtras(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.