теплохо́д
Dấu sắc trên теплохо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплохо́д nghĩa là chiếc tàu thủy điêzen.
Nghĩa của теплохо́д
Danh từ
- Chiếc tàu thủy điêzen. tàu thủy đốt trong.
Biến cách của теплохо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теплохо́д | теплохо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | теплохо́да | теплохо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | теплохо́ду | теплохо́дам |
| Đối cách кого? что? | теплохо́д | теплохо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | теплохо́дом | теплохо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | теплохо́де | теплохо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теплоход nghĩa là gì?
теплоход (danh từ) nghĩa là chiếc tàu thủy điêzen.
теплоход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплохо́д (phiên âm Latinh teploxód, IPA [tʲɪpɫɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.