теплы́нь
giống cáibất động vật
teplýnʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên теплы́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теплы́нь nghĩa là trời ấm, ấm trời.
Nghĩa của теплы́нь
Danh từ
- Trời ấm, ấm trời, hơi ấm, hơi nóng.
- кака́я теплы́нь!ấm làm sao!
Biến cách của теплы́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теплы́нь | теплы́ни |
| Sinh cách кого? чего? | теплы́ни | теплы́ней |
| Tặng cách кому? чему? | теплы́ни | теплы́ням |
| Đối cách кого? что? | теплы́нь | теплы́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | теплы́нью | теплы́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | теплы́ни | теплы́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теплынь nghĩa là gì?
теплынь (danh từ) nghĩa là trời ấm, ấm trời.
теплынь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теплы́нь (phiên âm Latinh teplýnʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.