терапи́я
Dấu sắc trên терапи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терапи́я nghĩa là nội khoa, liệu pháp.
Nghĩa của терапи́я
Danh từ
- Nội khoa, liệu pháp, phép trị liệu.
- вое́нно-поле́вая терапи́яnội khoa dã chiến
Biến cách của терапи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терапи́я | терапи́и |
| Sinh cách кого? чего? | терапи́и | терапи́й |
| Tặng cách кому? чему? | терапи́и | терапи́ям |
| Đối cách кого? что? | терапи́ю | терапи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | терапи́ей | терапи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | терапи́и | терапи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
терапия nghĩa là gì?
терапия (danh từ) nghĩa là nội khoa, liệu pháp.
терапия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терапи́я (phiên âm Latinh terapíja, IPA [tʲɪrɐˈpʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.