TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терапевти́ческий

terapevtíčeskij[tʲɪrəpʲɪfˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên терапевти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

терапевти́ческий nghĩa là nội khoa.

Nghĩa của терапевти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thầy thuốc nôi khoa, nội khoa.

Biến cách của терапевти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтерапевти́ческийтерапевти́ческоетерапевти́ческаятерапевти́ческие
Sinh cáchтерапевти́ческоготерапевти́ческоготерапевти́ческойтерапевти́ческих
Tặng cáchтерапевти́ческомутерапевти́ческомутерапевти́ческойтерапевти́ческим
Đối cáchтерапевти́ческий / терапевти́ческоготерапевти́ческоетерапевти́ческуютерапевти́ческие / терапевти́ческих
Công cụ cáchтерапевти́ческимтерапевти́ческимтерапевти́ческойтерапевти́ческими
Giới cáchтерапевти́ческомтерапевти́ческомтерапевти́ческойтерапевти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

терапевтический nghĩa là gì?

терапевтический (tính từ) nghĩa là nội khoa.

терапевтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терапевти́ческий (phiên âm Latinh terapevtíčeskij, IPA [tʲɪrəpʲɪfˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.