терапевти́ческий
Dấu sắc trên терапевти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терапевти́ческий nghĩa là nội khoa.
Nghĩa của терапевти́ческий
Tính từ
- Thuộc về thầy thuốc nôi khoa, nội khoa.
Biến cách của терапевти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | терапевти́ческий | терапевти́ческое | терапевти́ческая | терапевти́ческие |
| Sinh cách | терапевти́ческого | терапевти́ческого | терапевти́ческой | терапевти́ческих |
| Tặng cách | терапевти́ческому | терапевти́ческому | терапевти́ческой | терапевти́ческим |
| Đối cách | терапевти́ческий / терапевти́ческого | терапевти́ческое | терапевти́ческую | терапевти́ческие / терапевти́ческих |
| Công cụ cách | терапевти́ческим | терапевти́ческим | терапевти́ческой | терапевти́ческими |
| Giới cách | терапевти́ческом | терапевти́ческом | терапевти́ческой | терапевти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
терапевтический nghĩa là gì?
терапевтический (tính từ) nghĩa là nội khoa.
терапевтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терапевти́ческий (phiên âm Latinh terapevtíčeskij, IPA [tʲɪrəpʲɪfˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.