TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терепентин

giống đực
terepentin giọng máy của trình duyệt

терепентин nghĩa là dầu thông, têrêbentin.

Nghĩa của терепентин

Danh từ

  1. Dầu thông, têrêbentin.

Câu hỏi thường gặp

терепентин nghĩa là gì?

терепентин (danh từ) nghĩa là dầu thông, têrêbentin.

терепентин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терепентин (phiên âm Latinh terepentin); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.