тере́ть
Dấu sắc trên тере́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тере́ть nghĩa là xoa, thoa, xát nhỏ, nghiền nhỏ.
Nghĩa của тере́ть
Động từ
- Xoa, thoa, cọ, xát, kỳ, chà, cọ xát, chà xát.
- тере́ть глаза́giụi mắt
- размельчать Xát nhỏ, nghiền nhỏ, tán nhỏ, mài, nạo.
- тере́ть морко́вьxát nhỏ cà rốt
- вызывать боль Cọ đau, làm trầy da, cọ sầy da, làm sướt da, cọ bong da.
- сапо́г трётchiếc ủng cọ bong da (cọ sầy da)
Cặp thể của тере́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ тере́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тру́ |
| ты | трёшь |
| он / она́ / оно́ | трёт |
| мы | трём |
| вы | трёте |
| они́ | тру́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тереть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тёр |
| Giống cái (она́) | тёрла |
| Giống trung (оно́) | тёрло |
| Số nhiều (они́) | тёрли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | три́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | три́те |
Họ từ của тере́ть
Câu ví dụ với тере́ть
- Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #655736
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
- Том на три года моложе Мэри. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2048905
- Том на три года младше Марии. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2292731
- Я живу здесь уже три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416182
- Три в кубе равно двадцати семи. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808015
- Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
- Том был казнён три месяца назад. 3 năm trước đây Tom đã bị tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тереть nghĩa là gì?
тереть (động từ) nghĩa là xoa, thoa, xát nhỏ, nghiền nhỏ.
тереть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тере́ть (phiên âm Latinh terétʹ, IPA [tʲɪˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.