TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тере́ть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
terétʹ[tʲɪˈrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тере́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тере́ть nghĩa là xoa, thoa, xát nhỏ, nghiền nhỏ.

Nghĩa của тере́ть

Động từ

  1. Xoa, thoa, cọ, xát, kỳ, chà, cọ xát, chà xát.
    • тере́ть глаза́giụi mắt
  2. размельчать Xát nhỏ, nghiền nhỏ, tán nhỏ, mài, nạo.
    • тере́ть морко́вьxát nhỏ cà rốt
  3. вызывать боль Cọ đau, làm trầy da, cọ sầy da, làm sướt da, cọ bong da.
    • сапо́г трётchiếc ủng cọ bong da (cọ sầy da)

Cặp thể của тере́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тере́ть

NgôiHiện tại
ятру́
тытрёшь
он / она́ / оно́трёт
мытрём
вытрёте
они́тру́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тереть.

Quá khứ

Giống đực (он)тёр
Giống cái (она́)тёрла
Giống trung (оно́)тёрло
Số nhiều (они́)тёрли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)три́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)три́те

Họ từ của тере́ть

Câu ví dụ với тере́ть

  • Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #655736
  • Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
  • Том на три года моложе Мэри. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2048905
  • Том на три года младше Марии. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2292731
  • Я живу здесь уже три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416182
  • Три в кубе равно двадцати семи. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808015
  • Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
  • Том был казнён три месяца назад. 3 năm trước đây Tom đã bị tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тереть nghĩa là gì?

тереть (động từ) nghĩa là xoa, thoa, xát nhỏ, nghiền nhỏ.

тереть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тере́ть (phiên âm Latinh terétʹ, IPA [tʲɪˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.