те́рмин
términ[ˈtʲermʲɪn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên те́рмин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́рмин nghĩa là thuật ngữ, từ ngữ.
Nghĩa của те́рмин
Danh từ
- Thuật ngữ, từ ngữ.
Biến cách của те́рмин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́рмин | те́рмины |
| Sinh cách кого? чего? | те́рмина | те́рминов |
| Tặng cách кому? чему? | те́рмину | те́рминам |
| Đối cách кого? что? | те́рмин | те́рмины |
| Công cụ cách кем? чем? | те́рмином | те́рминами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́рмине | те́рминах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
термин nghĩa là gì?
термин (danh từ) nghĩa là thuật ngữ, từ ngữ.
термин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́рмин (phiên âm Latinh términ, IPA [ˈtʲermʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.