TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терминологи́ческий

terminologíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên терминологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

терминологи́ческий nghĩa là Thuộc về thuật ngữ.

Nghĩa của терминологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thuật ngữ.
    • терминологический слова́рь[quyển, cuốn] từ điển thuật ngữ

Biến cách của терминологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтерминологи́ческийтерминологи́ческоетерминологи́ческаятерминологи́ческие
Sinh cáchтерминологи́ческоготерминологи́ческоготерминологи́ческойтерминологи́ческих
Tặng cáchтерминологи́ческомутерминологи́ческомутерминологи́ческойтерминологи́ческим
Đối cáchтерминологи́ческийтерминологи́ческоетерминологи́ческуютерминологи́ческие
Công cụ cáchтерминологи́ческимтерминологи́ческимтерминологи́ческойтерминологи́ческими
Giới cáchтерминологи́ческомтерминологи́ческомтерминологи́ческойтерминологи́ческих
Dạng ngắn*терминологи́ческ*терминологи́ческо*терминологи́ческатерминологи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

терминологический nghĩa là gì?

терминологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thuật ngữ.

терминологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терминологи́ческий (phiên âm Latinh terminologíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.