TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терминоло́гия

giống cáibất động vật
terminológija[tʲɪrmʲɪnɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên терминоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

терминоло́гия nghĩa là thuật ngữ.

Nghĩa của терминоло́гия

Danh từ

  1. [Hệ thống, từ vựng] thuật ngữ.
    • нау́чная терминоло́гияthuật ngữ khoa học

Biến cách của терминоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?терминоло́гиятерминоло́гии
Sinh cách кого? чего?терминоло́гиитерминоло́гий
Tặng cách кому? чему?терминоло́гиитерминоло́гиям
Đối cách кого? что?терминоло́гиютерминоло́гии
Công cụ cách кем? чем?терминоло́гиейтерминоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?терминоло́гиитерминоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với терминоло́гия

  • Том знаком с терминологией. Tom biết thuật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

терминология nghĩa là gì?

терминология (danh từ) nghĩa là thuật ngữ.

терминология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терминоло́гия (phiên âm Latinh terminológija, IPA [tʲɪrmʲɪnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.