терминоло́гия
Dấu sắc trên терминоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терминоло́гия nghĩa là thuật ngữ.
Nghĩa của терминоло́гия
Danh từ
- [Hệ thống, từ vựng] thuật ngữ.
- нау́чная терминоло́гияthuật ngữ khoa học
Biến cách của терминоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терминоло́гия | терминоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | терминоло́гии | терминоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | терминоло́гии | терминоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | терминоло́гию | терминоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | терминоло́гией | терминоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | терминоло́гии | терминоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với терминоло́гия
- Том знаком с терминологией. Tom biết thuật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
терминология nghĩa là gì?
терминология (danh từ) nghĩa là thuật ngữ.
терминология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терминоло́гия (phiên âm Latinh terminológija, IPA [tʲɪrmʲɪnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.