TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терми́ческий

termíčeskij[tʲɪrˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên терми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

терми́ческий nghĩa là có dùng nhiệt, nhiệt năng.

Nghĩa của терми́ческий

Tính từ

  1. Có dùng nhiệt, nhiệt năng.
    • терми́ческая обрабо́тка мета́лла[sự] nhiệt luyện kim loại

Biến cách của терми́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтерми́ческийтерми́ческоетерми́ческаятерми́ческие
Sinh cáchтерми́ческоготерми́ческоготерми́ческойтерми́ческих
Tặng cáchтерми́ческомутерми́ческомутерми́ческойтерми́ческим
Đối cáchтерми́ческий / терми́ческоготерми́ческоетерми́ческуютерми́ческие / терми́ческих
Công cụ cáchтерми́ческимтерми́ческимтерми́ческойтерми́ческими
Giới cáchтерми́ческомтерми́ческомтерми́ческойтерми́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

термический nghĩa là gì?

термический (tính từ) nghĩa là có dùng nhiệt, nhiệt năng.

термический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терми́ческий (phiên âm Latinh termíčeskij, IPA [tʲɪrˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.