терми́т
giống đựcđộng vật
termít[tʲɪrˈmʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên терми́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терми́т nghĩa là mối.
Nghĩa của терми́т
Danh từ
- Mối.
Biến cách của терми́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терми́т | терми́ты |
| Sinh cách кого? чего? | терми́та | терми́тов |
| Tặng cách кому? чему? | терми́ту | терми́там |
| Đối cách кого? что? | терми́та | терми́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | терми́том | терми́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | терми́те | терми́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
термит nghĩa là gì?
термит (danh từ) nghĩa là mối.
термит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терми́т (phiên âm Latinh termít, IPA [tʲɪrˈmʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.