терми́тник
giống đựcbất động vật
termítnik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên терми́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терми́тник nghĩa là đụn mối.
Nghĩa của терми́тник
Danh từ
- Đụn mối.
Biến cách của терми́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терми́тник | терми́тники |
| Sinh cách кого? чего? | терми́тника | терми́тников |
| Tặng cách кому? чему? | терми́тнику | терми́тникам |
| Đối cách кого? что? | терми́тник | терми́тники |
| Công cụ cách кем? чем? | терми́тником | терми́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | терми́тнике | терми́тниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
термитник nghĩa là gì?
термитник (danh từ) nghĩa là đụn mối.
термитник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терми́тник (phiên âm Latinh termítnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.