TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

термитный

termitnyj giọng máy của trình duyệt

термитный nghĩa là có dùng nhiệt nhôm, téc-mít.

Nghĩa của термитный

Tính từ

  1. Có dùng nhiệt nhôm, téc-mít, tecmit.
    • терми́тная сва́рка[sự] hàn lửa, hàn tecmit
    • терми́тная бо́мбаbom téc-mít

Câu hỏi thường gặp

термитный nghĩa là gì?

термитный (tính từ) nghĩa là có dùng nhiệt nhôm, téc-mít.

термитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là термитный (phiên âm Latinh termitnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.