TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

термо́метр

giống đựcbất động vật
termómetr[tʲɪrˈmomʲɪtr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên термо́метр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

термо́метр nghĩa là cái nhiệt kế, nhiệt biểu.

Nghĩa của термо́метр

Danh từ

  1. Cái nhiệt kế, nhiệt biểu, hàn thử biểu.
    • термо́метр Це́льсияnhiệt biểu cách phân, nhiệt biểu Celsius
    • термо́метр Реомю́раnhiệt biểu Réaumur
    • термо́метр Фаренге́йтаnhiệt biểu Fahrenheit
    • медици́нский термо́метр[cái] nhiệt kế, ống đo nhiệt độ, cặp sốt
    • поста́вить кому́-л. термо́метрcặp mạch cho ai, đo nhiệt độ của ai

Biến cách của термо́метр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?термо́метртермо́метры
Sinh cách кого? чего?термо́метратермо́метров
Tặng cách кому? чему?термо́метрутермо́метрам
Đối cách кого? что?термо́метртермо́метры
Công cụ cách кем? чем?термо́метромтермо́метрами
Giới cách о ком? о чём?термо́метретермо́метрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với термо́метр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

термометр nghĩa là gì?

термометр (danh từ) nghĩa là cái nhiệt kế, nhiệt biểu.

термометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là термо́метр (phiên âm Latinh termómetr, IPA [tʲɪrˈmomʲɪtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.