термограф nghĩa là cái máy ghi nhiệt, nhiệt biểu tự ghi.
Nghĩa của термограф
Danh từ
Cái máy ghi nhiệt, nhiệt biểu tự ghi, nhiệt độ ký, nhiệt ký, nhiệt kế ghi.
Câu hỏi thường gặp
термограф nghĩa là gì?
термограф (danh từ) nghĩa là cái máy ghi nhiệt, nhiệt biểu tự ghi.
термограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là термограф (phiên âm Latinh termograf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.