TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

термокамера

giống cái
termokamera giọng máy của trình duyệt

термокамера nghĩa là buồng nhiệt.

Nghĩa của термокамера

Danh từ

  1. Buồng nhiệt.

Câu hỏi thường gặp

термокамера nghĩa là gì?

термокамера (danh từ) nghĩa là buồng nhiệt.

термокамера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là термокамера (phiên âm Latinh termokamera); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.