те́рмос
giống đựcbất động vật
tɛ́rmos[ˈtɛrməs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên те́рмос chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́рмос nghĩa là cái phích, téc-mốt.
Nghĩa của те́рмос
Danh từ
- Cái phích, téc-mốt, bình giữ nhiệt.
Biến cách của те́рмос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́рмос | те́рмосы |
| Sinh cách кого? чего? | те́рмоса | те́рмосов |
| Tặng cách кому? чему? | те́рмосу | те́рмосам |
| Đối cách кого? что? | те́рмос | те́рмосы |
| Công cụ cách кем? чем? | те́рмосом | те́рмосами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́рмосе | те́рмосах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
термос nghĩa là gì?
термос (danh từ) nghĩa là cái phích, téc-mốt.
термос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́рмос (phiên âm Latinh tɛ́rmos, IPA [ˈtɛrməs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.