TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

термоя́дерный

termojádernyj[tʲɪrmɐˈjædʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên термоя́дерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

термоя́дерный nghĩa là hạt nhân nóng.

Nghĩa của термоя́дерный

Tính từ

  1. Thuộc về nhiệt hạch, hạt nhân nóng.
    • термоя́дерная реа́кцияphản ứng nhiệt hạch
    • термоя́дерная эне́ргияnăng lượng nhiệt hạch
    • термоя́дерное ору́жиеvũ khí nhiệt hạch
    • термоя́дерная бо́мбаbom nhiệt hạch
    • термоя́дерная война́[cuộc] chiến tranh nhiệt hạch

Biến cách của термоя́дерный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтермоя́дерныйтермоя́дерноетермоя́дернаятермоя́дерные
Sinh cáchтермоя́дерноготермоя́дерноготермоя́дернойтермоя́дерных
Tặng cáchтермоя́дерномутермоя́дерномутермоя́дернойтермоя́дерным
Đối cáchтермоя́дерный / термоя́дерноготермоя́дерноетермоя́дернуютермоя́дерные / термоя́дерных
Công cụ cáchтермоя́дернымтермоя́дернымтермоя́дернойтермоя́дерными
Giới cáchтермоя́дерномтермоя́дерномтермоя́дернойтермоя́дерных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

термоядерный nghĩa là gì?

термоядерный (tính từ) nghĩa là hạt nhân nóng.

термоядерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là термоя́дерный (phiên âm Latinh termojádernyj, IPA [tʲɪrmɐˈjædʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.