термоя́дерный
Dấu sắc trên термоя́дерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
термоя́дерный nghĩa là hạt nhân nóng.
Nghĩa của термоя́дерный
Tính từ
- Thuộc về nhiệt hạch, hạt nhân nóng.
- термоя́дерная реа́кцияphản ứng nhiệt hạch
- термоя́дерная эне́ргияnăng lượng nhiệt hạch
- термоя́дерное ору́жиеvũ khí nhiệt hạch
- термоя́дерная бо́мбаbom nhiệt hạch
- термоя́дерная война́[cuộc] chiến tranh nhiệt hạch
Biến cách của термоя́дерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | термоя́дерный | термоя́дерное | термоя́дерная | термоя́дерные |
| Sinh cách | термоя́дерного | термоя́дерного | термоя́дерной | термоя́дерных |
| Tặng cách | термоя́дерному | термоя́дерному | термоя́дерной | термоя́дерным |
| Đối cách | термоя́дерный / термоя́дерного | термоя́дерное | термоя́дерную | термоя́дерные / термоя́дерных |
| Công cụ cách | термоя́дерным | термоя́дерным | термоя́дерной | термоя́дерными |
| Giới cách | термоя́дерном | термоя́дерном | термоя́дерной | термоя́дерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
термоядерный nghĩa là gì?
термоядерный (tính từ) nghĩa là hạt nhân nóng.
термоядерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là термоя́дерный (phiên âm Latinh termojádernyj, IPA [tʲɪrmɐˈjædʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.