TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

термоскоп

giống đực
termoskop giọng máy của trình duyệt

термоскоп nghĩa là cái nhiệt nghiệm.

Nghĩa của термоскоп

Danh từ

  1. Cái nhiệt nghiệm.

Câu hỏi thường gặp

термоскоп nghĩa là gì?

термоскоп (danh từ) nghĩa là cái nhiệt nghiệm.

термоскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là термоскоп (phiên âm Latinh termoskop); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.