термосфе́ра
Dấu sắc trên термосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
термосфе́ра nghĩa là tầng nhiệt.
Nghĩa của термосфе́ра
Danh từ
- Tầng nhiệt.
Biến cách của термосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | термосфе́ра | термосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | термосфе́ры | термосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | термосфе́ре | термосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | термосфе́ру | термосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | термосфе́рой | термосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | термосфе́ре | термосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
термосфера nghĩa là gì?
термосфера (danh từ) nghĩa là tầng nhiệt.
термосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là термосфе́ра (phiên âm Latinh termosféra, IPA [tʲɪrmɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.