TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

термоэлектричество

giống trung
termoelektričestvo giọng máy của trình duyệt

термоэлектричество nghĩa là nhiệt điện.

Nghĩa của термоэлектричество

Danh từ

  1. Nhiệt điện.

Câu hỏi thường gặp

термоэлектричество nghĩa là gì?

термоэлектричество (danh từ) nghĩa là nhiệt điện.

термоэлектричество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là термоэлектричество (phiên âm Latinh termoelektričestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.