TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терпимо

terpimo giọng máy của trình duyệt

терпимо nghĩa là có thể chịu được, rộng lượng, dễ dãi.

Nghĩa của терпимо

Phó từ

  1. допустимо [một cách] có thể chịu được, có thể dung thứ được, có thể tha thứ được, có thể bỏ qua được.
    • э́то ещё терпи́моcái đó thì còn có thể dung thứ (tha thứ, bỏ qua, chịu, chịu đựng) được
  2. снисходительно [một cách] rộng lượng, dễ dãi.
    • относи́ться терпи́мо к кому́-л.đối xử dễ dãi (rộng lượng) với ai

Câu hỏi thường gặp

терпимо nghĩa là gì?

терпимо (phó từ) nghĩa là có thể chịu được, rộng lượng, dễ dãi.

терпимо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терпимо (phiên âm Latinh terpimo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.