TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терпе́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
terpétʹ[tʲɪrˈpʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên терпе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

терпе́ть nghĩa là chịu đựng, trụ, tồn tại.

Nghĩa của терпе́ть

Động từ

  1. Chịu đựng.
  2. Trụ, tồn tại.

Cặp thể của терпе́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ терпе́ть

NgôiHiện tại
ятерплю́
тыте́рпишь
он / она́ / оно́те́рпит
мыте́рпим
выте́рпите
они́те́рпят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + терпеть.

Quá khứ

Giống đực (он)терпе́л
Giống cái (она́)терпе́ла
Giống trung (оно́)терпе́ло
Số nhiều (они́)терпе́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)терпи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)терпи́те

Họ từ của терпе́ть

Câu ví dụ với терпе́ть

  • Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
  • Я не могу терпеть её ревность. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929154
  • Я его терпеть не могу. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2374373
  • Я терпеть его не могу. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775608
  • Я терпеть не могу ходить по магазинам. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3520454
  • Терпеть не могу, когда вокруг много людей. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533117
  • Том терпеть не может танцевать. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4623336
  • Том терпеть не может Хэллоуин. Tom ghét Halloween. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4660275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

терпеть nghĩa là gì?

терпеть (động từ) nghĩa là chịu đựng, trụ, tồn tại.

терпеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терпе́ть (phiên âm Latinh terpétʹ, IPA [tʲɪrˈpʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.