терпе́ть
Dấu sắc trên терпе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терпе́ть nghĩa là chịu đựng, trụ, tồn tại.
Nghĩa của терпе́ть
Động từ
- Chịu đựng.
- Trụ, tồn tại.
Cặp thể của терпе́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ терпе́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | терплю́ |
| ты | те́рпишь |
| он / она́ / оно́ | те́рпит |
| мы | те́рпим |
| вы | те́рпите |
| они́ | те́рпят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + терпеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | терпе́л |
| Giống cái (она́) | терпе́ла |
| Giống trung (оно́) | терпе́ло |
| Số nhiều (они́) | терпе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | терпи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | терпи́те |
Họ từ của терпе́ть
Câu ví dụ với терпе́ть
- Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
- Я не могу терпеть её ревность. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929154
- Я его терпеть не могу. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2374373
- Я терпеть его не могу. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775608
- Я терпеть не могу ходить по магазинам. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3520454
- Терпеть не могу, когда вокруг много людей. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533117
- Том терпеть не может танцевать. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4623336
- Том терпеть не может Хэллоуин. Tom ghét Halloween. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4660275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
терпеть nghĩa là gì?
терпеть (động từ) nghĩa là chịu đựng, trụ, tồn tại.
терпеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терпе́ть (phiên âm Latinh terpétʹ, IPA [tʲɪrˈpʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.