терпи́мость
Dấu sắc trên терпи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терпи́мость nghĩa là rộng lượng, khoan dung.
Nghĩa của терпи́мость
Danh từ
- [Thái độ, lòng, sự] rộng lượng, khoan dung, dung thứ, rộng rãi, dễ dãi.
- терпимость к чужи́м обы́чаямthái độ dễ dãi (rộng rãi) đối với các phong tục của dân tộc khác
Biến cách của терпи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | терпи́мость |
| Sinh cách кого? чего? | терпи́мости |
| Tặng cách кому? чему? | терпи́мости |
| Đối cách кого? что? | терпи́мость |
| Công cụ cách кем? чем? | терпи́мостью |
| Giới cách о ком? о чём? | терпи́мости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của терпи́мость
Câu hỏi thường gặp
терпимость nghĩa là gì?
терпимость (danh từ) nghĩa là rộng lượng, khoan dung.
терпимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терпи́мость (phiên âm Latinh terpímostʹ, IPA [tʲɪrˈpʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.