TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

те́рпкий

térpkij[ˈtʲerpkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên те́рпкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

те́рпкий nghĩa là chát.

Nghĩa của те́рпкий

Tính từ

  1. Chát; (о запахе) nồng, hăng; (nghĩa bóng) chua chát, chua cay, cay độc, cay đắng.

Biến cách của те́рпкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchте́рпкийте́рпкоете́рпкаяте́рпкие
Sinh cáchте́рпкоготе́рпкоготе́рпкойте́рпких
Tặng cáchте́рпкомуте́рпкомуте́рпкойте́рпким
Đối cáchте́рпкий / те́рпкоготе́рпкоете́рпкуюте́рпкие / те́рпких
Công cụ cáchте́рпкимте́рпкимте́рпкойте́рпкими
Giới cáchте́рпкомте́рпкомте́рпкойте́рпких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của те́рпкий

So sánh hơn(по)те́рпче

Câu hỏi thường gặp

терпкий nghĩa là gì?

терпкий (tính từ) nghĩa là chát.

терпкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là те́рпкий (phiên âm Latinh térpkij, IPA [ˈtʲerpkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.