TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терпи́мый

terpímyj[tʲɪrˈpʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên терпи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

терпи́мый nghĩa là chịu được, dung thứ được, rộng lượng, khoan dung.

Nghĩa của терпи́мый

Tính từ

  1. допустимый [có thể] chịu được, dung thứ được, tha thứ được, bỏ qua được.
    • терпи́мые це́ныgiá cả phải chăng (vừa phải)
  2. сниходительный Rộng lượng, khoan dung, rộng rãi, dễ dãi, dễ dung thứ.

Biến cách của терпи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтерпи́мыйтерпи́моетерпи́маятерпи́мые
Sinh cáchтерпи́моготерпи́моготерпи́мойтерпи́мых
Tặng cáchтерпи́момутерпи́момутерпи́мойтерпи́мым
Đối cáchтерпи́мый / терпи́моготерпи́моетерпи́муютерпи́мые / терпи́мых
Công cụ cáchтерпи́мымтерпи́мымтерпи́мойтерпи́мыми
Giới cáchтерпи́момтерпи́момтерпи́мойтерпи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với терпи́мый

Trái nghĩa

Họ từ của терпи́мый

Câu hỏi thường gặp

терпимый nghĩa là gì?

терпимый (tính từ) nghĩa là chịu được, dung thứ được, rộng lượng, khoan dung.

терпимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терпи́мый (phiên âm Latinh terpímyj, IPA [tʲɪrˈpʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.