терпи́мый
Dấu sắc trên терпи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терпи́мый nghĩa là chịu được, dung thứ được, rộng lượng, khoan dung.
Nghĩa của терпи́мый
Tính từ
- допустимый [có thể] chịu được, dung thứ được, tha thứ được, bỏ qua được.
- терпи́мые це́ныgiá cả phải chăng (vừa phải)
- сниходительный Rộng lượng, khoan dung, rộng rãi, dễ dãi, dễ dung thứ.
Biến cách của терпи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | терпи́мый | терпи́мое | терпи́мая | терпи́мые |
| Sinh cách | терпи́мого | терпи́мого | терпи́мой | терпи́мых |
| Tặng cách | терпи́мому | терпи́мому | терпи́мой | терпи́мым |
| Đối cách | терпи́мый / терпи́мого | терпи́мое | терпи́мую | терпи́мые / терпи́мых |
| Công cụ cách | терпи́мым | терпи́мым | терпи́мой | терпи́мыми |
| Giới cách | терпи́мом | терпи́мом | терпи́мой | терпи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với терпи́мый
Trái nghĩa
Họ từ của терпи́мый
Câu hỏi thường gặp
терпимый nghĩa là gì?
терпимый (tính từ) nghĩa là chịu được, dung thứ được, rộng lượng, khoan dung.
терпимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терпи́мый (phiên âm Latinh terpímyj, IPA [tʲɪrˈpʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.