TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

терракота

giống cái
terrakota giọng máy của trình duyệt

терракота nghĩa là đất nung, gốm.

Nghĩa của терракота

Danh từ

  1. Đất nung, gốm; (изделия) đồ đất nung, đồ gốm.

Câu hỏi thường gặp

терракота nghĩa là gì?

терракота (danh từ) nghĩa là đất nung, gốm.

терракота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là терракота (phiên âm Latinh terrakota); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.