TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

террарий

giống đực
terrarij giọng máy của trình duyệt

террарий nghĩa là Nhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư.

Nghĩa của террарий

Danh từ

  1. Nhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư.

Câu hỏi thường gặp

террарий nghĩa là gì?

террарий (danh từ) nghĩa là Nhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư.

террарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là террарий (phiên âm Latinh terrarij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.