террико́н
giống đựcbất động vật
terrikón[tʲɪrʲɪˈkon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên террико́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
террико́н nghĩa là nón đá thải.
Nghĩa của террико́н
Danh từ
- Đống đá thải hình nón, nón đá thải.
Biến cách của террико́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | террико́н | террико́ны |
| Sinh cách кого? чего? | террико́на | террико́нов |
| Tặng cách кому? чему? | террико́ну | террико́нам |
| Đối cách кого? что? | террико́н | террико́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | террико́ном | террико́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | террико́не | террико́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
террикон nghĩa là gì?
террикон (danh từ) nghĩa là nón đá thải.
террикон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là террико́н (phiên âm Latinh terrikón, IPA [tʲɪrʲɪˈkon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.