территориа́льный
Dấu sắc trên территориа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
территориа́льный nghĩa là địa hạt, địa vực.
Nghĩa của территориа́льный
Tính từ
- Thuộc về Địa phận, địa hạt, địa vực, phần đất, khu đất, đất đai; lãnh thổ, cương thổ, cương vực.
- территориальные воды.Vùng biển, thủy phận, hải phận.
- по территориа́льному принципу.Theo nguyên tắc lãnh thổ.
Biến cách của территориа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | территориа́льный | территориа́льное | территориа́льная | территориа́льные |
| Sinh cách | территориа́льного | территориа́льного | территориа́льной | территориа́льных |
| Tặng cách | территориа́льному | территориа́льному | территориа́льной | территориа́льным |
| Đối cách | территориа́льный / территориа́льного | территориа́льное | территориа́льную | территориа́льные / территориа́льных |
| Công cụ cách | территориа́льным | территориа́льным | территориа́льной | территориа́льными |
| Giới cách | территориа́льном | территориа́льном | территориа́льной | территориа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
территориальный nghĩa là gì?
территориальный (tính từ) nghĩa là địa hạt, địa vực.
территориальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là территориа́льный (phiên âm Latinh territoriálʹnyj, IPA [tʲɪrʲɪtərʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.