TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

территориа́льный

territoriálʹnyj[tʲɪrʲɪtərʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên территориа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

территориа́льный nghĩa là địa hạt, địa vực.

Nghĩa của территориа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về Địa phận, địa hạt, địa vực, phần đất, khu đất, đất đai; lãnh thổ, cương thổ, cương vực.
    • территориальные воды.Vùng biển, thủy phận, hải phận.
    • по территориа́льному принципу.Theo nguyên tắc lãnh thổ.

Biến cách của территориа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтерриториа́льныйтерриториа́льноетерриториа́льнаятерриториа́льные
Sinh cáchтерриториа́льноготерриториа́льноготерриториа́льнойтерриториа́льных
Tặng cáchтерриториа́льномутерриториа́льномутерриториа́льнойтерриториа́льным
Đối cáchтерриториа́льный / территориа́льноготерриториа́льноетерриториа́льнуютерриториа́льные / территориа́льных
Công cụ cáchтерриториа́льнымтерриториа́льнымтерриториа́льнойтерриториа́льными
Giới cáchтерриториа́льномтерриториа́льномтерриториа́льнойтерриториа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

территориальный nghĩa là gì?

территориальный (tính từ) nghĩa là địa hạt, địa vực.

территориальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là территориа́льный (phiên âm Latinh territoriálʹnyj, IPA [tʲɪrʲɪtərʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.