TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

террито́рия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
territórija[tʲɪrʲɪˈtorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên террито́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

террито́рия nghĩa là địa phận, địa hạt.

Nghĩa của террито́рия

Danh từ

  1. Địa phận, địa hạt, địa vực, phần đất, khu đất, đất đai, hạt, vùng, khu; (страны) lãnh thổ, cương thổ, cương vực.
    • террито́рия колхо́заđịa phận (đất đai, phần đất) của nông trang tập thể
    • террито́рия госуда́рстваlãnh thổ quốc gia

Biến cách của террито́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?террито́риятеррито́рии
Sinh cách кого? чего?террито́риитеррито́рий
Tặng cách кому? чему?террито́риитеррито́риям
Đối cách кого? что?террито́риютеррито́рии
Công cụ cách кем? чем?террито́риейтеррито́риями
Giới cách о ком? о чём?террито́риитеррито́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với террито́рия

  • Гренландия, как территория Дании, является членом НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712866
  • Гренландия, как территория Дании, состоит в НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712867
  • Вооружённые силы полностью заняли территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1479057
  • Вооружённые силы оккупировали всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217974
  • Вооружённые силы заняли всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217976
  • Россия – огромная страна, но большая часть её территории не слишком пригодна для жизни. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

территория nghĩa là gì?

территория (danh từ) nghĩa là địa phận, địa hạt.

территория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là террито́рия (phiên âm Latinh territórija, IPA [tʲɪrʲɪˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.