тесни́на
Dấu sắc trên тесни́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тесни́на nghĩa là lũng hẹp, thung lũng hẹp.
Nghĩa của тесни́на
Danh từ
- Lũng hẹp, thung lũng hẹp; (узкий проход) đường hẻm, ải đạo, ải.
Biến cách của тесни́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тесни́на | тесни́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тесни́ны | тесни́н |
| Tặng cách кому? чему? | тесни́не | тесни́нам |
| Đối cách кого? что? | тесни́ну | тесни́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тесни́ной | тесни́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тесни́не | тесни́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теснина nghĩa là gì?
теснина (danh từ) nghĩa là lũng hẹp, thung lũng hẹp.
теснина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тесни́на (phiên âm Latinh tesnína, IPA [tʲɪsˈnʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.