TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тесо́вый

tesóvyj[tʲɪˈsovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тесо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тесо́вый nghĩa là bằng bản gỗ mỏng, ván mỏng.

Nghĩa của тесо́вый

Tính từ

  1. Bằng bản gỗ mỏng, ván mỏng.
    • тесо́вая кры́шаmái lợp bản gỗ
    • тесо́вые воро́та[cái] cổng bằng ván mỏng

Biến cách của тесо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтесо́выйтесо́воетесо́ваятесо́вые
Sinh cáchтесо́воготесо́воготесо́войтесо́вых
Tặng cáchтесо́вомутесо́вомутесо́войтесо́вым
Đối cáchтесо́вый / тесо́воготесо́воетесо́вуютесо́вые / тесо́вых
Công cụ cáchтесо́вымтесо́вымтесо́войтесо́выми
Giới cáchтесо́вомтесо́вомтесо́войтесо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тесовый nghĩa là gì?

тесовый (tính từ) nghĩa là bằng bản gỗ mỏng, ván mỏng.

тесовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тесо́вый (phiên âm Latinh tesóvyj, IPA [tʲɪˈsovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.