тест
тест nghĩa là thử nghiệm.
Nghĩa của тест
Danh từ
- [Cuộc, bài] thử nghiệm, test.
Biến cách của тест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́ст | те́сты |
| Sinh cách кого? чего? | те́ста | те́стов |
| Tặng cách кому? чему? | те́сту | те́стам |
| Đối cách кого? что? | те́ст | те́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | те́стом | те́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́сте | те́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với тест
- Ненавижу тесты. Tôi ghét bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5769665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тест nghĩa là gì?
тест (danh từ) nghĩa là thử nghiệm.
тест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тест (phiên âm Latinh tɛst, IPA [tɛst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.