те́сный
Dấu sắc trên те́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́сный nghĩa là chật, chật chội, sát.
Nghĩa của те́сный
Tính từ
- Chật, chật chội, chật ních, chật hẹp; (nghĩa bóng) (ограниченный) chật hẹp, hạn chế, nhỏ hẹp.
- те́сная кварти́раcăn nhà chật chội (chật hẹp, chật)
- тесный круг друзе́йnhóm bạn bè thân thích (nhỏ hẹp, hạn chế)
- близко примыкающий Chật, sát, sát sạt, san sát, sát chặt.
- тесный строй демонстра́нтовđội hình san sát (khít chặt) của những người đi biểu tình
- те́сными ряда́миsiết chặt hàng ngũ, với đội ngũ sát chặt
- nghĩa bóng близкий Chặt chẽ, mật thiết, gần gũi.
- те́сное соприкоснове́ние, тесный конта́кт[sự] tiêp xúc chặt chẽ
- те́сное сотру́дничество[sự] hợp tác chặt chẽ, cộng tác mật thiết
- те́сная связь[mối] liên hệ chặt chẽ, liên lạc mật thiết
- об одежде Chật, chật cứng.
Biến cách của те́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | те́сный | те́сное | те́сная | те́сные |
| Sinh cách | те́сного | те́сного | те́сной | те́сных |
| Tặng cách | те́сному | те́сному | те́сной | те́сным |
| Đối cách | те́сный / те́сного | те́сное | те́сную | те́сные / те́сных |
| Công cụ cách | те́сным | те́сным | те́сной | те́сными |
| Giới cách | те́сном | те́сном | те́сной | те́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của те́сный
| So sánh hơn | (по)тесне́е |
| So sánh nhất | са́мый те́сный |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với те́сный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của те́сный
Câu hỏi thường gặp
тесный nghĩa là gì?
тесный (tính từ) nghĩa là chật, chật chội, sát.
тесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́сный (phiên âm Latinh tésnyj, IPA [ˈtʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.