TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

те́сный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tésnyj[ˈtʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên те́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

те́сный nghĩa là chật, chật chội, sát.

Nghĩa của те́сный

Tính từ

  1. Chật, chật chội, chật ních, chật hẹp; (nghĩa bóng) (ограниченный) chật hẹp, hạn chế, nhỏ hẹp.
    • те́сная кварти́раcăn nhà chật chội (chật hẹp, chật)
    • тесный круг друзе́йnhóm bạn bè thân thích (nhỏ hẹp, hạn chế)
  2. близко примыкающий Chật, sát, sát sạt, san sát, sát chặt.
    • тесный строй демонстра́нтовđội hình san sát (khít chặt) của những người đi biểu tình
    • те́сными ряда́миsiết chặt hàng ngũ, với đội ngũ sát chặt
  3. nghĩa bóng близкий Chặt chẽ, mật thiết, gần gũi.
    • те́сное соприкоснове́ние, тесный конта́кт[sự] tiêp xúc chặt chẽ
    • те́сное сотру́дничество[sự] hợp tác chặt chẽ, cộng tác mật thiết
    • те́сная связь[mối] liên hệ chặt chẽ, liên lạc mật thiết
  4. об одежде Chật, chật cứng.

Biến cách của те́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchте́сныйте́сноете́снаяте́сные
Sinh cáchте́сноготе́сноготе́снойте́сных
Tặng cáchте́сномуте́сномуте́снойте́сным
Đối cáchте́сный / те́сноготе́сноете́снуюте́сные / те́сных
Công cụ cáchте́снымте́снымте́снойте́сными
Giới cáchте́сномте́сномте́снойте́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của те́сный

So sánh hơn(по)тесне́е
So sánh nhấtса́мый те́сный

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với те́сный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của те́сный

Câu hỏi thường gặp

тесный nghĩa là gì?

тесный (tính từ) nghĩa là chật, chật chội, sát.

тесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là те́сный (phiên âm Latinh tésnyj, IPA [ˈtʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.