тесть
giống đựcđộng vật
testʹ[tʲesʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
тесть nghĩa là bố vợ, ông nhạc.
Nghĩa của тесть
Danh từ
- Bố vợ, ông nhạc, nhạc phụ.
Biến cách của тесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́сть | те́сти |
| Sinh cách кого? чего? | те́стя | те́стей |
| Tặng cách кому? чему? | те́стю | те́стям |
| Đối cách кого? что? | те́стя | те́стей |
| Công cụ cách кем? чем? | те́стем | те́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | те́сте | те́стях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тесть nghĩa là gì?
тесть (danh từ) nghĩa là bố vợ, ông nhạc.
тесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тесть (phiên âm Latinh testʹ, IPA [tʲesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.