тесёмка
giống cáibất động vật
tesjómka
giọng máy của trình duyệt
тесёмка nghĩa là băng, dải ruy-băng, nơ, nút.
Nghĩa của тесёмка
Danh từ
- khẩu ngữ тесьма Băng, dải ruy-băng.
- заявка из тесьмы Nơ, nút, buộc, nút thắt, nút con bướm.
Biến cách của тесёмка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тесёмка | тесёмки |
| Sinh cách кого? чего? | тесёмки | тесёмок |
| Tặng cách кому? чему? | тесёмке | тесёмкам |
| Đối cách кого? что? | тесёмку | тесёмки |
| Công cụ cách кем? чем? | тесёмкой | тесёмками |
| Giới cách о ком? о чём? | тесёмке | тесёмках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тесёмка nghĩa là gì?
тесёмка (danh từ) nghĩa là băng, dải ruy-băng, nơ, nút.
тесёмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тесёмка (phiên âm Latinh tesjómka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.