TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тесёмка

giống cáibất động vật
tesjómka giọng máy của trình duyệt

тесёмка nghĩa là băng, dải ruy-băng, nơ, nút.

Nghĩa của тесёмка

Danh từ

  1. khẩu ngữ тесьма Băng, dải ruy-băng.
  2. заявка из тесьмы Nơ, nút, buộc, nút thắt, nút con bướm.

Biến cách của тесёмка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тесёмкатесёмки
Sinh cách кого? чего?тесёмкитесёмок
Tặng cách кому? чему?тесёмкетесёмкам
Đối cách кого? что?тесёмкутесёмки
Công cụ cách кем? чем?тесёмкойтесёмками
Giới cách о ком? о чём?тесёмкетесёмках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тесёмка nghĩa là gì?

тесёмка (danh từ) nghĩa là băng, dải ruy-băng, nơ, nút.

тесёмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тесёмка (phiên âm Latinh tesjómka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.