тетива́
Dấu sắc trên тетива́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тетива́ nghĩa là dây cung, rầm dọc cầu thang.
Nghĩa của тетива́
Danh từ
- лука Dây cung.
- тех.dây căng, dây cung
- тетива́ лучко́вой пилы́dây cưa
- лестницы [cái] rầm dọc cầu thang.
Biến cách của тетива́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тетива́ | тетивы́ |
| Sinh cách кого? чего? | тетивы́ | тети́в |
| Tặng cách кому? чему? | тетиве́ | тетива́м |
| Đối cách кого? что? | тетиву́ | тетивы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тетиво́й | тетива́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тетиве́ | тетива́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тетива nghĩa là gì?
тетива (danh từ) nghĩa là dây cung, rầm dọc cầu thang.
тетива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тетива́ (phiên âm Latinh tetivá, IPA [tʲɪtʲɪˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.