тетеревя́тник
Dấu sắc trên тетеревя́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тетеревя́тник nghĩa là ưng ngỗng.
Nghĩa của тетеревя́тник
Danh từ
- Ưng ngỗng.
Biến cách của тетеревя́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тетеревя́тник | тетеревя́тники |
| Sinh cách кого? чего? | тетеревя́тника | тетеревя́тников |
| Tặng cách кому? чему? | тетеревя́тнику | тетеревя́тникам |
| Đối cách кого? что? | тетеревя́тника | тетеревя́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | тетеревя́тником | тетеревя́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | тетеревя́тнике | тетеревя́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тетеревятник nghĩa là gì?
тетеревятник (danh từ) nghĩa là ưng ngỗng.
тетеревятник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тетеревя́тник (phiên âm Latinh teterevjátnik, IPA [tʲɪtʲɪrʲɪˈvʲætʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.