TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тетра́дь

giống cáibất động vật
tetrádʹ[tʲɪˈtratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тетра́дь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тетра́дь nghĩa là vở.

Nghĩa của тетра́дь

Danh từ

  1. [Quyển, cuốn] vở.
    • тетрадь в лине́йку[quyển] vở kẻ hàng
    • в кле́тку[quyển] vở kẻ ô
    • тетрадь для рисова́ния[quyển] vở vẽ, vở tập vẽ
    • чернова́я тетрадь[quyển] vở nháp
    • шко́льная тетрадь[quyển] vở học sinh
  2. in ấn Tập.
  3. cũ периодического издания Quyển, cuốn, tập.

Biến cách của тетра́дь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тетра́дьтетра́ди
Sinh cách кого? чего?тетра́дитетра́дей
Tặng cách кому? чему?тетра́дитетра́дям
Đối cách кого? что?тетра́дьтетра́ди
Công cụ cách кем? чем?тетра́дьютетра́дями
Giới cách о ком? о чём?тетра́дитетра́дях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тетра́дь

Câu ví dụ với тетра́дь

  • Я купила новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999573
  • Я купил новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999575
  • У меня в этой тетради больше двухсот рецептов. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13576938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тетрадь nghĩa là gì?

тетрадь (danh từ) nghĩa là vở.

тетрадь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тетра́дь (phiên âm Latinh tetrádʹ, IPA [tʲɪˈtratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.