тетра́дь
Dấu sắc trên тетра́дь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тетра́дь nghĩa là vở.
Nghĩa của тетра́дь
Danh từ
- [Quyển, cuốn] vở.
- тетрадь в лине́йку[quyển] vở kẻ hàng
- в кле́тку[quyển] vở kẻ ô
- тетрадь для рисова́ния[quyển] vở vẽ, vở tập vẽ
- чернова́я тетрадь[quyển] vở nháp
- шко́льная тетрадь[quyển] vở học sinh
- in ấn Tập.
- cũ периодического издания Quyển, cuốn, tập.
Biến cách của тетра́дь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тетра́дь | тетра́ди |
| Sinh cách кого? чего? | тетра́ди | тетра́дей |
| Tặng cách кому? чему? | тетра́ди | тетра́дям |
| Đối cách кого? что? | тетра́дь | тетра́ди |
| Công cụ cách кем? чем? | тетра́дью | тетра́дями |
| Giới cách о ком? о чём? | тетра́ди | тетра́дях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тетра́дь
Câu ví dụ với тетра́дь
- Я купила новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999573
- Я купил новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999575
- У меня в этой тетради больше двухсот рецептов. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13576938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тетрадь nghĩa là gì?
тетрадь (danh từ) nghĩa là vở.
тетрадь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тетра́дь (phiên âm Latinh tetrádʹ, IPA [tʲɪˈtratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.