тетра́дка
giống cáibất động vật
tetrádka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тетра́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тетра́дка nghĩa là vở.
Nghĩa của тетра́дка
Nghĩa lấy theo mục тетрадь.
Danh từ
- [Quyển, cuốn] vở.
- in ấn Tập.
- cũ Quyển, cuốn, tập.
Biến cách của тетра́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тетра́дка | тетра́дки |
| Sinh cách кого? чего? | тетра́дки | тетра́док |
| Tặng cách кому? чему? | тетра́дке | тетра́дкам |
| Đối cách кого? что? | тетра́дку | тетра́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | тетра́дкой | тетра́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | тетра́дке | тетра́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тетрадка nghĩa là gì?
тетрадка (danh từ) nghĩa là vở.
тетрадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тетра́дка (phiên âm Latinh tetrádka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.