TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тетёрка

giống cái
tetjórka giọng máy của trình duyệt

тетёрка nghĩa là con gà lôi mái.

Nghĩa của тетёрка

Danh từ

  1. Con gà lôi mái.

Câu hỏi thường gặp

тетёрка nghĩa là gì?

тетёрка (danh từ) nghĩa là con gà lôi mái.

тетёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тетёрка (phiên âm Latinh tetjórka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.