те́хник
Dấu sắc trên те́хник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́хник nghĩa là kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật.
Nghĩa của те́хник
Danh từ
- Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật, người làm công tác kỹ thuật.
- со средним техническим образованием Kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật trung cấp.
- зубно́й те́хникchuyên viên làm răng giả
Biến cách của те́хник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́хник | те́хники |
| Sinh cách кого? чего? | те́хника | те́хников |
| Tặng cách кому? чему? | те́хнику | те́хникам |
| Đối cách кого? что? | те́хника | те́хников |
| Công cụ cách кем? чем? | те́хником | те́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | те́хнике | те́хниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của те́хник
Câu hỏi thường gặp
техник nghĩa là gì?
техник (danh từ) nghĩa là kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật.
техник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́хник (phiên âm Latinh téxnik, IPA [ˈtʲexnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.